Ngày 26/06/2026 giá gà mía nhìn chung ổn định
Giá gia cầm ngày 26/06 tiếp tục ghi nhận xu hướng giảm ở nhiều dòng sản phẩm. Giá gà Ri và gà Minh Dư đồng loạt giảm, gà Mía nhìn…
Giá gia cầm được cập nhật mỗi ngày giúp người chăn nuôi và thương lái theo dõi sát biến động thị trường trên toàn quốc. Việc nắm bắt giá gia cầm thường xuyên giúp tối ưu thời điểm xuất bán, chủ động kế hoạch sản xuất và nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Dữ liệu được đội ngũ nhân viên Greenfeed tổng hợp từ các trại chăn nuôi và thị trường thực tế, đảm bảo thông tin giá gia cầm minh bạch, nhanh chóng và bám sát diễn biến cung – cầu từng khu vực.
Giá gia cầm ngày 26/06 tiếp tục ghi nhận xu hướng giảm ở nhiều dòng sản phẩm. Giá gà Ri và gà Minh Dư đồng loạt giảm, gà Mía nhìn…
Giá gia cầm ngày 25/06 tiếp tục ghi nhận diễn biến trái chiều. Giá gà Ri, gà Mía và gà Minh Dư đồng loạt giảm, trong khi giá vịt thịt…
Giá gia cầm ngày 24/06 ghi nhận diễn biến phân hóa giữa các dòng sản phẩm. Giá gà Ri phục hồi nhẹ, gà Mía biến động trái chiều giữa các…
Giá gia cầm ngày 23/06 ghi nhận diễn biến trái chiều. Giá gà Ri, gà Mía và gà Minh Dư điều chỉnh giảm ở một số khu vực, trong khi…
Giá gia cầm ngày 22/06 ghi nhận diễn biến trái chiều giữa các dòng sản phẩm. Giá gà Ri tiếp tục tăng, trong khi gà Mía và gà Minh Dư…
Giá gia cầm ngày 19/06 ghi nhận những diễn biến trái chiều. Giá Gà Ri và Gà Minh Dư tăng giá trở lại, gà Mía duy trì ổn định so…
Thị trường |
HEO GREENFEED |
DOC VỊT GRIMAUD (VNĐ/CON) |
DOC VỊT CHERRY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ 90 NGÀY (VNĐ/CON) |
DOC GÀ THẢ VƯỜN (VNĐ/CON) |
DOC GÀ TRE (VNĐ/CON) |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22-06-2026 | 22-06-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-06-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-06-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-06-2026 | KỲ TRƯỚC | 22-06-2026 | KỲ TRƯỚC | |
| MIỀN BẮC | |||||||||||
| MIỀN BẮC | 67,472 | 21,974 | -1,158 | 22,947 | -1,000 | 8,028 | -194 | 10,514 | -236 | ||
| TP HÀ NỘI | |||||||||||
| TP HÀ NỘI | 67,500 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| HÀ TĨNH | |||||||||||
| HÀ TĨNH | 67,500 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| NGHỆ AN | |||||||||||
| NGHỆ AN | 67,500 | 21,000 | -1,000 | 22,000 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| THANH HÓA | |||||||||||
| THANH HÓA | 67,500 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,500 | -500 | 10,700 | -300 | ||
| NINH BÌNH | |||||||||||
| NINH BÌNH | 67,500 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| PHÚ THỌ | |||||||||||
| PHÚ THỌ | 67,000 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| SƠN LA | |||||||||||
| SƠN LA | 67,000 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,000 | -500 | 10,700 | -300 | ||
| ĐIỆN BIÊN | |||||||||||
| ĐIỆN BIÊN | 68,000 | 22,000 | -1,000 | 22,000 | -1,000 | 8,500 | -500 | 10,700 | -300 | ||
| LÀO CAI | |||||||||||
| LÀO CAI | 68,000 | 22,000 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,000 | -500 | 10,700 | -300 | ||
| TUYÊN QUANG | |||||||||||
| TUYÊN QUANG | 68,500 | 21,500 | -1,000 | 23,500 | -1,000 | 8,375 | -125 | 10,700 | -300 | ||
| THÁI NGUYÊN | |||||||||||
| THÁI NGUYÊN | 68,500 | 22,500 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 7,500 | -500 | 10,750 | -250 | ||
| CAO BẰNG | |||||||||||
| CAO BẰNG | 68,000 | 20,500 | -1,000 | 22,000 | -1,000 | 8,000 | -500 | 11,750 | -250 | ||
| BẮC NINH | |||||||||||
| BẮC NINH | 68,000 | 22,500 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 8,125 | -125 | 11,750 | -250 | ||
| LẠNG SƠN | |||||||||||
| LẠNG SƠN | 68,000 | 22,000 | -2,000 | 23,000 | -1,000 | 7,000 | 0 | 10,000 | 0 | ||
| QUẢNG NINH | |||||||||||
| QUẢNG NINH | 68,000 | 22,000 | -2,000 | 23,000 | -1,000 | 7,000 | 0 | 10,000 | 0 | ||
| TP HẢI PHÒNG | |||||||||||
| TP HẢI PHÒNG | 67,000 | 23,500 | -1,000 | 23,000 | -1,000 | 7,875 | -125 | 10,250 | -250 | ||
| HƯNG YÊN | |||||||||||
| HƯNG YÊN | 66,000 | 22,000 | -2,000 | 23,000 | -1,000 | 7,000 | 0 | 10,000 | 0 | ||
| LAI CHÂU | |||||||||||
| LAI CHÂU | 65,000 | 22,500 | -1,000 | 24,000 | -1,000 | 7,375 | -125 | 7,750 | -250 | ||
| MIỀN TRUNG | |||||||||||
| MIỀN TRUNG | 64,714 | 19,643 | -857 | 20,286 | -571 | 10,100 | -150 | 10,213 | 338 | 8,079 | 150 |
| QUẢNG TRỊ | |||||||||||
| QUẢNG TRỊ | 66,000 | 21,000 | -3,000 | 22,500 | -1,000 | 10,250 | -250 | 8,500 | 500 | 7,650 | 150 |
| TP HUẾ | |||||||||||
| TP HUẾ | 65,500 | 21,500 | -1,000 | 21,500 | -1,000 | 9,500 | 0 | 8,500 | 500 | 7,650 | 150 |
| TP ĐÀ NẴNG | |||||||||||
| TP ĐÀ NẴNG | 64,500 | 19,000 | -1,000 | 19,500 | -1,000 | 11,000 | 0 | 12,000 | 500 | 8,150 | 150 |
| QUẢNG NGÃI | |||||||||||
| QUẢNG NGÃI | 65,000 | 19,000 | -1,000 | 19,500 | -1,000 | 11,000 | 0 | 9,000 | 500 | 8,150 | 150 |
| ĐẮK LẮK | |||||||||||
| ĐẮK LẮK | 63,000 | 19,000 | 2,000 | 19,000 | 2,000 | 10,000 | 0 | 8,500 | 500 | 8,150 | 150 |
| GIA LAI | |||||||||||
| GIA LAI | 65,000 | 20,000 | -1,000 | 21,500 | -1,000 | 10,250 | -250 | 12,925 | 175 | 8,150 | 150 |
| ĐÔNG NAM BỘ | |||||||||||
| ĐÔNG NAM BỘ | 63,750 | 16,500 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 11,625 | 0 | 10,833 | 500 | 8,000 | 0 |
| KHÁNH HÒA | |||||||||||
| KHÁNH HÒA | 64,000 | 18,000 | -1,000 | 18,500 | -1,000 | 9,250 | -250 | 9,350 | -150 | 8,650 | 150 |
| LÂM ĐỒNG | |||||||||||
| LÂM ĐỒNG | 64,000 | 16,500 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 11,500 | 0 | 9,000 | 500 | 8,000 | 0 |
| ĐỒNG NAI | |||||||||||
| ĐỒNG NAI | 63,500 | 16,500 | -1,000 | 17,000 | -1,000 | 11,750 | 0 | 11,750 | 500 | 8,000 | 0 |
| TÂY NAM BỘ | |||||||||||
| TÂY NAM BỘ | 64,429 | 15,857 | -429 | 16,071 | -429 | 11,750 | -333 | 10,722 | 667 | 8,036 | 393 |
| TP HỒ CHÍ MINH | |||||||||||
| TP HỒ CHÍ MINH | 64,000 | 16,000 | -500 | 17,000 | -500 | 11,250 | -250 | 12,000 | 500 | 8,250 | 250 |
| TÂY NINH | |||||||||||
| TÂY NINH | 65,000 | 16,000 | 0 | 16,000 | 0 | 11,750 | -500 | 12,000 | 2,000 | 8,000 | 0 |
| VĨNH LONG | |||||||||||
| VĨNH LONG | 64,500 | 15,500 | -500 | 16,000 | -500 | 12,500 | -250 | 10,750 | 500 | 8,500 | 500 |
| CÀ MAU | |||||||||||
| CÀ MAU | 65,000 | 15,500 | -500 | 16,000 | -500 | 11,000 | -500 | 9,000 | 500 | 6,500 | 500 |
| TP CẦN THƠ | |||||||||||
| TP CẦN THƠ | 64,000 | 16,500 | -500 | 15,500 | -500 | 11,750 | -250 | 10,750 | 500 | 7,500 | 500 |
| AN GIANG | |||||||||||
| AN GIANG | 64,000 | 16,000 | -500 | 16,500 | -500 | 12,000 | -250 | 10,500 | 500 | 9,000 | 500 |
| ĐỒNG THÁP | |||||||||||
| ĐỒNG THÁP | 64,500 | 15,500 | -500 | 15,500 | -500 | 11,500 | -500 | 10,000 | 500 | 8,500 | 500 |